verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hát đồng ca. To sing or recite in chorus. Ví dụ : "The children chorused "Happy Birthday!" to their grandmother. " Bọn trẻ đồng thanh hát "Chúc mừng sinh nhật!" tặng bà. music sound group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hô vang. To say in unison; to express in unison. Ví dụ : "When the teacher asked, "Who knows the answer?", the students chorused, "I do!" " Khi cô giáo hỏi, "Ai biết câu trả lời?", cả lớp đồng thanh hô vang, "Em biết ạ!" communication language group sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hô vang. To echo (a particular sentiment). Ví dụ : "When the teacher asked who wanted pizza for lunch, the students chorused, "Me!" " Khi cô giáo hỏi ai muốn ăn pizza cho bữa trưa, học sinh đồng thanh hô vang, "Con ạ!" communication language sound group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh hát điệp khúc. To sing the chorus (of a song). Ví dụ : "The children happily chorused the final verse of "Twinkle, Twinkle, Little Star." " Bọn trẻ vui vẻ đồng thanh hát điệp khúc cuối của bài "Twinkle, Twinkle, Little Star". music sound entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hô vang, cùng nhau nói. To speak as if in chorus (about something). Ví dụ : "When the teacher asked who had finished their homework, the students chorused, "We did!" " Khi cô giáo hỏi ai đã làm xong bài tập về nhà, học sinh đồng thanh hô vang, "Chúng con làm rồi ạ!" communication language sound group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, hô vang theo. To echo in unison another person's words. Ví dụ : "The teacher asked, "What is the capital of France?" and the students chorused, "Paris!" " Cô giáo hỏi, "Thủ đô của nước Pháp là gì?" và học sinh đồng thanh hô vang theo, "Paris!" sound language communication group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh kêu, kêu đồng loạt. (of animals) To make their cry together. Ví dụ : "The frogs in the pond chorused loudly as the sun began to set. " Khi mặt trời bắt đầu lặn, ếch trong ao đồng loạt kêu ộp ộp rất lớn. animal sound nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc