Hình nền cho chutneys
BeDict Logo

chutneys

/ˈtʃʌtniz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi rất thích món samosa ăn kèm với nhiều loại xốt chutney, bao gồm chutney xoài ngọt và chutney cà chua cay.
noun

Điệu nhạc Chutney.

A style of Indo-Caribbean music from the West Indies, associated especially with Trinidad and Tobago.

Ví dụ :

Đài phát thanh phát những điệu nhạc Chutney sôi động khiến ai nấy đều muốn nhún nhảy tại lễ hội của người Tây Ấn.