Hình nền cho clubroot
BeDict Logo

clubroot

/ˈklʌbruːt/

Định nghĩa

noun

Bệnh sưng rễ, bệnh rễ phình to.

A common disease of cabbages, radishes, turnips and other plants of the Cruciferae, caused by Plasmodiophora brassicae, in which galls form on latent roots, rendering them clublike.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng vì bệnh sưng rễ đang tấn công vụ bắp cải của ông, khiến rễ bị phình to, biến dạng và cây chậm phát triển.
noun

Bệnh sưng rễ, bệnh rễ phình to.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng vì cây bắp cải của ông còi cọc, và khi ông nhổ một cây lên, ông thấy rễ của nó bị bệnh sưng rễ rất nặng, biến dạng hết cả.