BeDict Logo

galls

/ɡɔlz/
Hình ảnh minh họa cho galls: Sự ăn mòn, sự rỗ, vết rỗ.
noun

Người thợ cơ khí kiểm tra khối kim loại, và nhận thấy những vết rỗ đã hình thành trên bề mặt do ma sát quá lớn của mũi khoan.

Hình ảnh minh họa cho galls: Bướu, ung thư cây.
noun

Lá cây sồi phủ đầy những cái bướu nhỏ hình tròn, do ấu trùng ong bắp cày bé xíu sống bên trong gây ra.