Hình nền cho galls
BeDict Logo

galls

/ɡɔlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận tránh làm vỡ túi mật của con nai, vì mật sẽ làm hỏng thịt.
noun

Ví dụ :

Người thợ cơ khí kiểm tra khối kim loại, và nhận thấy những vết rỗ đã hình thành trên bề mặt do ma sát quá lớn của mũi khoan.
noun

Ví dụ :

Lá cây sồi phủ đầy những cái bướu nhỏ hình tròn, do ấu trùng ong bắp cày bé xíu sống bên trong gây ra.
verb

Tẩm bằng nước quả bồ kết.

Ví dụ :

Người thợ thủ công tẩm vải bông bằng nước quả bồ kết để thuốc nhuộm bám màu tốt hơn và tạo ra màu sắc đậm đà, bền lâu hơn.