noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải. An edible plant (Brassica oleracea var. capitata) having a head of green leaves. Ví dụ : "The farmer harvested a field full of cabbages to sell at the market. " Người nông dân thu hoạch một ruộng đầy bắp cải để bán ở chợ. plant vegetable food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải, cải bắp. The leaves of this plant eaten as a vegetable. Ví dụ : "Cabbage is good for you." Ăn bắp cải rất tốt cho sức khỏe của bạn. vegetable food plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đần độn, kẻ ngốc nghếch. A person with severely reduced mental capacities due to brain damage. Ví dụ : "After the car crash, he became a cabbage." Sau vụ tai nạn xe hơi, đầu óc anh ta trở nên chậm chạp, đần độn như người mất trí. medicine disease mind body human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải (dùng để gọi yêu). Used as a term of endearment. Ví dụ : "My little sister calls me "cabbages" when she's teasing me, but she means it affectionately. " Em gái tôi hay gọi tôi là "bắp cải" để trêu, nhưng em ấy gọi yêu thôi chứ không có ý gì đâu. language word phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc, lúa. Money. Ví dụ : "My grandfather gave me some cabbages for my birthday, which I will use to buy a new textbook. " Ông nội cho cháu ít lúa nhân dịp sinh nhật, cháu sẽ dùng để mua sách giáo khoa mới. finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải (dùng để chỉ lá cần sa). Marijuana leaf, the part that is not smoked but from which cannabutter can be extracted. Ví dụ : "After trimming the buds, she saved the cabbages to make cannabutter for her edibles. " Sau khi tỉa những nụ cần sa, cô ấy giữ lại "bắp cải" (lá cần sa) để làm bơ cần sa cho đồ ăn tẩm cần của mình. substance plant vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọt cau. The terminal bud of certain palm trees, used for food. Ví dụ : "In some Caribbean islands, cabbages are harvested from palm trees and cooked as a vegetable. " Ở một số đảo vùng Caribbean, đọt cau được thu hoạch từ cây dừa và chế biến thành rau. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải Mỹ. The cabbage palmetto (Sabal palmetto), a palm of the southeastern US coasts and nearby islands. Ví dụ : "The landscaping company planted several cabbages (cabbage palmettos) along the beachfront property to withstand the salty air. " Công ty cảnh quan đã trồng một vài cây bắp cải Mỹ dọc theo khu đất ven biển để chúng chịu được không khí mặn. plant vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn tròn, kết bắp. To form a head like that of the cabbage. Ví dụ : "to make lettuce cabbage" Làm cho rau diếp cuộn tròn, kết bắp như bắp cải. plant vegetable biology agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi không, ăn không ngồi rồi, ung dung. To do nothing; to idle; veg out. Ví dụ : "Instead of studying for the test, Sarah just cabbaged all afternoon. " Thay vì học bài cho bài kiểm tra, Sarah chỉ ngồi không cả buổi chiều. action way nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp. To purloin or embezzle; to pilfer, to steal. Ví dụ : "The cashier was caught cabbaging small amounts of money from the register each day. " Cô thu ngân bị bắt quả tang đang bòn rút từng chút một tiền từ máy tính tiền mỗi ngày. property business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc