noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựa dao. A blade for tying to the foot of a gamecock. Ví dụ : "The illegal cockfight was shut down after authorities discovered the birds equipped with dangerous cockspur blades. " Trận đá gà chui bị dẹp sau khi nhà chức trách phát hiện những con gà chọi được trang bị cựa dao nguy hiểm. weapon animal sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ lồng vực, cỏ gạo. A kind of grass (Echinochloa crus-galli). Ví dụ : "The farmer worried because the cockspur was growing rapidly in his rice field, competing with his crop for sunlight and water. " Người nông dân lo lắng vì cỏ lồng vực đang mọc rất nhanh trên ruộng lúa của ông, tranh giành ánh sáng và nước với cây lúa. plant agriculture nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn tra gà. A kind of hawthorn (Crataegus crus-galli). Ví dụ : "The farmer planted a row of cockspur trees along the edge of his field to create a natural fence. " Người nông dân trồng một hàng cây sơn tra gà dọc theo bờ ruộng để tạo thành một hàng rào tự nhiên. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc