Hình nền cho cognize
BeDict Logo

cognize

/ˈkɑɡnaɪz/ /ˈkɔɡnaɪz/

Định nghĩa

verb

Nhận thức, biết, ý thức được.

Ví dụ :

Sau vài tháng sống ở Nhật Bản, cô ấy bắt đầu nhận thức được những sắc thái tinh tế trong ngôn ngữ.
verb

Ví dụ :

Cậu sinh viên trẻ chật vật nhận thức khái niệm toán học trừu tượng đó, cố gắng hiểu nó thông qua suy nghĩ cẩn thận nhiều lần.