verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống thử, ăn ở như vợ chồng. To live together with someone else, especially in a romantic and sexual relationship but without being married. Ví dụ : "After dating for two years, Sarah and John decided they were ready to start cohabiting. " Sau hai năm hẹn hò, Sarah và John quyết định đã đến lúc sống thử như vợ chồng. family society culture human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống chung, ăn ở chung. To coexist in common environs with. Ví dụ : "The squirrels and pigeons were cohabiting peacefully in the park, sharing the dropped crumbs from picnickers. " Những con sóc và chim bồ câu đang sống chung hòa bình trong công viên, cùng nhau ăn những vụn bánh mì rơi vãi từ những người đi dã ngoại. family society human environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, sống thử. To engage in sexual intercourse; see coition. Ví dụ : "The couple was cohabiting, sharing a small apartment and a life together. " Cặp đôi đó đang ăn nằm với nhau, sống chung trong một căn hộ nhỏ và chia sẻ cuộc sống cùng nhau. sex human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc