noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ kết hợp, yếu tố kết hợp. A component word of a collocation. Ví dụ : "In the phrase "strong coffee," the word "strong" is a collocate of "coffee." " Trong cụm từ "cà phê đậm đặc", từ "đậm đặc" là một từ kết hợp với từ "cà phê". language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi với nhau, kết hợp. (said of certain words) To be often used together, form a collocation; for example strong collocates with tea. Ví dụ : "The words "hard" and "work" frequently collocate, appearing together in many sentences about studying or jobs. " Các từ "hard" và "work" thường đi với nhau, xuất hiện cùng nhau trong nhiều câu về việc học hành hoặc công việc. language linguistics grammar word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp cạnh nhau, kết hợp. To arrange or occur side by side. Ví dụ : "In the classroom, the students collocate their desks to work on a group project. " Trong lớp học, các bạn học sinh kê bàn sát nhau để cùng làm dự án nhóm. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí, định vị. To set or place; to station. Ví dụ : "The teacher decided to collocate the quietest student next to the window, hoping the view would inspire him. " Giáo viên quyết định bố trí học sinh trầm tính nhất ngồi cạnh cửa sổ, hy vọng khung cảnh bên ngoài sẽ truyền cảm hứng cho em. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, được đặt, cố định. Set; placed. Ví dụ : "The alphabetically collocated books on the shelf made it easy to find what I needed. " Những cuốn sách được đặt cố định theo thứ tự bảng chữ cái trên kệ giúp tôi dễ dàng tìm thấy cuốn mình cần. position grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc