

collocation
/ˌkɒ.lə.ˈkeɪ.ʃən/ /ˌkɔ.loʊ.ˈkeɪ.ʃən/
noun


noun
Kết hợp từ, cụm từ cố định.

noun
Phương pháp cộng vị, phép cộng vị.
A method of finding an approximate solution of an ordinary differential equation L[y]=0 by determining coefficients in an expansion y(x) = y_{0}(x) + \sum_{l=0}^{q}\alpha_{l} y_{l}(x) so as to make L[y] vanish at prescribed points; the expansion with the coefficients thus found is the sought approximation.

noun
Cho thuê chỗ đặt máy chủ.
Để đảm bảo truy cập internet ổn định cho sự phát triển của doanh nghiệp, họ quyết định sử dụng dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ, nơi họ có thể đặt máy chủ của mình và kết nối với nhiều nhà cung cấp dịch vụ internet khác nhau.
