Hình nền cho collocation
BeDict Logo

collocation

/ˌkɒ.lə.ˈkeɪ.ʃən/ /ˌkɔ.loʊ.ˈkeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, cụm từ cố định.

Ví dụ :

Cụm từ "fast food" là một cụm từ cố định phổ biến đến nỗi hầu hết mọi người đều hiểu ngay lập tức.
noun

Ví dụ :

Cụm từ "mưa lớn" là một kết hợp từ thông dụng vì "lớn" và "mưa" thường xuyên được dùng chung với nhau để miêu tả mưa to.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo độ ổn định của thiết kế cầu, kỹ sư đã sử dụng phương pháp cộng vị để tìm ra nghiệm gần đúng cho các dao động phức tạp.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo truy cập internet ổn định cho sự phát triển của doanh nghiệp, họ quyết định sử dụng dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ, nơi họ có thể đặt máy chủ của mình và kết nối với nhiều nhà cung cấp dịch vụ internet khác nhau.