Hình nền cho collocates
BeDict Logo

collocates

/ˈkɒləkeɪts/ /ˈkɑːləkeɪts/

Định nghĩa

noun

Từ kết hợp, yếu tố kết hợp.

Ví dụ :

Trong cụm từ "cà phê đậm đặc," thì "đậm đặc" là một trong những từ kết hợp của "cà phê," vì chúng thường xuất hiện cùng nhau.