Hình nền cho communicants
BeDict Logo

communicants

/kəˈmjuːnɪkənts/ /kəˈmjunɪkənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ, mục sư mời những người rước lễ tiến lên để nhận bánh và rượu thánh.