verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao, ban, phong tặng. To grant as a possession; to bestow. Ví dụ : "The college has conferred an honorary degree upon the visiting Prime Minister." Trường đại học đã trao bằng danh dự cho vị Thủ tướng đang đến thăm. right law government politics royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, bàn bạc, hội ý. To talk together, to consult, discuss; to deliberate. Ví dụ : "They were in a huddle, conferring about something." Họ đang túm tụm lại, bàn bạc về chuyện gì đó. communication business politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, đối chiếu. To compare. Ví dụ : "The detective confers the suspect's handwriting with samples from the crime scene to look for similarities. " Thám tử so sánh chữ viết tay của nghi phạm với các mẫu từ hiện trường vụ án để tìm điểm tương đồng. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, thu thập, gom lại. To bring together; to collect, gather. Ví dụ : "The professor confers with each student individually after the lecture to answer their questions. " Sau buổi giảng, giáo sư gặp riêng từng sinh viên để tập hợp các câu hỏi và giải đáp thắc mắc cho họ. group organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng góp, góp phần, đem lại. To contribute; to conduce. Ví dụ : "Example Sentence: "Regular exercise confers significant health benefits." " Tập thể dục thường xuyên đem lại những lợi ích sức khỏe đáng kể. action achievement function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc