noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, sự tụ tập hỗn loạn. A dense and disorderly crowd. Ví dụ : "A huddle of students gathered outside the school after the bell rang. " Một đám đông học sinh tụ tập hỗn loạn trước cổng trường sau khi chuông reo. group mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tròn bàn chiến thuật, Nhóm họp nhanh. A brief meeting of all the players from one team that are on the field with the purpose of planning the following play. Ví dụ : "After a strong run, the football team had a huddle to decide their next move. " Sau một pha chạy mạnh, đội bóng đá chụm lại thành một vòng tròn bàn chiến thuật để quyết định nước đi tiếp theo. sport game action plan group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hội ý, bàn bạc chớp nhoáng. A hesitation during play to think about one's next move. Ví dụ : "The basketball team called a huddle after their opponents scored, needing a moment to decide on a new strategy. " Đội bóng rổ đã gọi một cuộc hội ý chớp nhoáng sau khi đối thủ ghi điểm, cần một chút thời gian để quyết định chiến thuật mới. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, tụ tập. To crowd together. Ví dụ : "The sheep huddled together seeking warmth." Đàn cừu xúm lại gần nhau để tìm hơi ấm. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co ro, thu mình. To curl one's legs up to the chest and keep one's arms close to the torso; to crouch; to assume a position similar to that of an embryo in the womb. Ví dụ : "Because she was cold, the little girl began to huddle under her blanket. " Vì lạnh nên cô bé bắt đầu co ro người lại dưới chiếc chăn. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụm lại, xúm lại bàn bạc. To get together and discuss a topic. Ví dụ : "The team huddled to brainstorm ideas for the school fundraiser. " Cả đội túm lại để cùng nhau động não nghĩ ra các ý tưởng cho buổi gây quỹ của trường. communication group organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, tụm lại. To form a huddle. Ví dụ : "The football team huddled before their next play. " Đội bóng đá xúm lại trước khi thực hiện pha bóng tiếp theo. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, tụm lại, chen chúc. To crowd (things) together; to mingle confusedly; to assemble without order or system. Ví dụ : "The students huddled together in the library, trying to study before the big exam. " Các sinh viên túm tụm lại trong thư viện, cố gắng học bài trước kỳ thi quan trọng. group action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, tụm lại. To do, make, or put, in haste or roughly; hence, to do imperfectly; usually with a following preposition or adverb (huddle on, huddle up, huddle together). Ví dụ : "The students huddled together in the library, quickly copying notes from the board. " Các sinh viên xúm lại trong thư viện, vội vàng chép bài từ trên bảng. action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụm lại bàn chiến thuật, hội ý. To hesitate during play while thinking about one's next move. Ví dụ : "The chess player began to huddle, staring intently at the board before finally moving his pawn. " Người chơi cờ bắt đầu chụm lại suy nghĩ, nhìn chằm chằm vào bàn cờ trước khi cuối cùng di chuyển con tốt của mình. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, nhỏ xíu. Muted, as if emitted by a huddled embryo Ví dụ : "The teacher's voice, muffled by the huddled students in the classroom, was barely audible. " Giọng cô giáo, bị đám học sinh đang túm tụm trong lớp che khuất, nghe yếu ớt gần như không lọt tai. sound biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc