Hình nền cho huddle
BeDict Logo

huddle

/ˈhʌdəl/

Định nghĩa

noun

Đám đông, sự tụ tập hỗn loạn.

Ví dụ :

Một đám đông học sinh tụ tập hỗn loạn trước cổng trường sau khi chuông reo.
noun

Vòng tròn bàn chiến thuật, Nhóm họp nhanh.

Ví dụ :

Sau một pha chạy mạnh, đội bóng đá chụm lại thành một vòng tròn bàn chiến thuật để quyết định nước đi tiếp theo.