noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm liên tục. A linguistic sound other than a stop. Ví dụ : "The sound "ssss" in the word "snake" is a continuant because you can hold it out, unlike the sound "p" which is a stop. " Âm "ssss" trong từ "snake" là một âm liên tục vì bạn có thể kéo dài nó ra được, không giống như âm "p" là một âm tắc (âm chặn). linguistics phonetics language sound grammar word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Định thức liên tục. A determinant formed from a tridiagonal matrix. Ví dụ : "After calculating the determinant of the tridiagonal matrix, the student reported the resulting value as the continuant. " Sau khi tính định thức của ma trận ba đường chéo, sinh viên báo cáo giá trị thu được chính là định thức liên tục. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thường, đối tượng thường. (ontology) An endurant. Ví dụ : "Even though Maya grows taller each year, she is still the same continuant, recognized by her family and friends. " Dù Maya cao lên mỗi năm, cô ấy vẫn là một "vật thường" như cũ, được gia đình và bạn bè nhận ra. philosophy theory being logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp diễn, liên tục, kéo dài. Continuing; prolonged; sustained. Ví dụ : "a continuant sound" Một âm thanh kéo dài liên tục. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc