Hình nền cho continuant
BeDict Logo

continuant

/kənˈtɪnjuənt/ /kənˈtɪnjʊənt/

Định nghĩa

noun

Âm liên tục.

Ví dụ :

"The sound "ssss" in the word "snake" is a continuant because you can hold it out, unlike the sound "p" which is a stop. "
Âm "ssss" trong từ "snake" là một âm liên tục vì bạn có thể kéo dài nó ra được, không giống như âm "p" là một âm tắc (âm chặn).