Hình nền cho ontology
BeDict Logo

ontology

/ɒnˈtɒləd͡ʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một công ty phát triển sản phẩm mới cần xác định bản thể học của sản phẩm, phác thảo các loại mặt hàng mà công ty sẽ bán và mối quan hệ giữa chúng.
noun

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu của một công ty, bản thể luận định nghĩa các loại dữ liệu được lưu trữ, chẳng hạn như khách hàng, sản phẩm và đơn hàng, cũng như cách những đối tượng này liên quan đến nhau.
noun

Bản thể học, triết học về tồn tại.

Ví dụ :

Bản thể học của Kant cho rằng trải nghiệm của chúng ta được định hình bởi các cấu trúc tinh thần bẩm sinh, ảnh hưởng đến cách chúng ta nhận thức thực tại.
noun

Bản thể luận.

A logical system involving theory of classes, developed by Stanislaw Lesniewski (1886-1939).

Ví dụ :

Các nhà triết học nghiên cứu công trình của Lesniewski đang khám phá bản thể luận của ông, một hệ thống phân loại các loại vật khác nhau theo một cách chính xác và logic.
noun

Bản thể học, hệ thống khái niệm, cấu trúc tri thức.

Ví dụ :

Bản thể học quản lý dự án của công ty đã xác định rõ các nhiệm vụ, nguồn lực và thời gian biểu, làm sáng tỏ mối liên hệ giữa mọi yếu tố để đạt được thành công của dự án.