Hình nền cho continuative
BeDict Logo

continuative

/kənˈtɪnjʊətɪv/ /kənˈtɪnjəˌteɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Sự tiếp diễn, yếu tố duy trì.

Ví dụ :

Sự khích lệ của giáo viên, ngay cả khi học sinh mắc lỗi, là một yếu tố duy trì mạnh mẽ trên hành trình học tập của họ.
noun

Tiếp diễn, tính tiếp diễn.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng tiêu chí chấm điểm của bài tập nhấn mạnh vào "tính tiếp diễn" – tức là sự nỗ lực và tiến bộ đều đặn trong suốt học kỳ, chứ không chỉ là khởi đầu hoặc kết thúc tốt.
adjective

Tiếp diễn, liên tục, tiếp tục.

Ví dụ :

Giáo viên đã đưa ra những phản hồi tiếp diễn về bài luận của tôi, giúp tôi hiểu cách cải thiện nó hơn nữa trong mỗi bản nháp tiếp theo.