Hình nền cho durative
BeDict Logo

durative

/ˈdʊrətɪv/ /ˈdjʊrətɪv/

Định nghĩa

noun

Tính tiếp diễn, Thể tiếp diễn.

Ví dụ :

Cơn mưa kéo dài liên tục khiến chúng tôi không thể chơi bên ngoài cả buổi chiều.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên mô tả bài tập về nhà là một nhiệm vụ tiếp diễn và kéo dài, nghĩa là chúng ta cần làm nó đều đặn trong vài ngày chứ không phải chỉ hoàn thành trong một lần ngồi.