BeDict Logo

contrarian

/kənˈtɹɛɹi.ən/
Hình ảnh minh họa cho contrarian: Người thích chống đối, Kẻ thích làm ngược, Người hay có ý kiến trái chiều.
 - Image 1
contrarian: Người thích chống đối, Kẻ thích làm ngược, Người hay có ý kiến trái chiều.
 - Thumbnail 1
contrarian: Người thích chống đối, Kẻ thích làm ngược, Người hay có ý kiến trái chiều.
 - Thumbnail 2
noun

Người thích chống đối, Kẻ thích làm ngược, Người hay có ý kiến trái chiều.

Mặc dù mọi người đều đồng ý chính sách mới của công ty rất hữu ích, John, vốn là một người thích chống đối ở văn phòng, lại cãi rằng nó hoàn toàn lãng phí thời gian.

Hình ảnh minh họa cho contrarian: Người đi ngược đám đông, nhà đầu tư đi ngược xu hướng.
 - Image 1
contrarian: Người đi ngược đám đông, nhà đầu tư đi ngược xu hướng.
 - Thumbnail 1
contrarian: Người đi ngược đám đông, nhà đầu tư đi ngược xu hướng.
 - Thumbnail 2
noun

Người đi ngược đám đông, nhà đầu tư đi ngược xu hướng.

Bất chấp mọi người dự đoán thị trường chứng khoán sẽ sụp đổ, nhà đầu tư đi ngược đám đông này lại mạnh tay đầu tư, tin rằng thị trường thực tế sẽ tăng trưởng.