Hình nền cho covet
BeDict Logo

covet

/ˈkʌvɪt/

Định nghĩa

verb

Thèm muốn, ao ước, ham muốn.

Ví dụ :

Nhìn thấy chiếc xe mới của nhà hàng xóm, cô ấy bắt đầu thèm muốn nó.
verb

Thèm muốn, ao ước, ham muốn.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó thèm thuồng chiếc máy tính mới đắt tiền, dù biết bố mẹ cậu không có khả năng mua cho cậu.