Hình nền cho crafty
BeDict Logo

crafty

/ˈkɹɑːfti/ /ˈkɹæfti/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, tài giỏi, tinh ranh.

Ví dụ :

Người thợ mộc khéo léo đã đóng một chiếc bàn vừa đẹp vừa chắc chắn chỉ bằng các dụng cụ cầm tay.