adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài giỏi, tinh ranh. Relating to, or characterized by, craft or skill; dexterous. Ví dụ : "The crafty carpenter built a beautiful and sturdy table using only hand tools. " Người thợ mộc khéo léo đã đóng một chiếc bàn vừa đẹp vừa chắc chắn chỉ bằng các dụng cụ cầm tay. ability character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài giỏi, tinh xảo. Possessing dexterity; skilled; skillful. Ví dụ : "The carpenter was crafty at fitting the pieces together perfectly. " Người thợ mộc đó rất khéo tay trong việc ghép các mảnh gỗ lại với nhau một cách hoàn hảo. character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn khéo, ma mãnh, xảo quyệt. Skillful at deceiving others; characterized by craft Ví dụ : "The crafty student cheated on the test by hiding notes in their sleeve. " Cậu học sinh ma mãnh đã gian lận trong bài kiểm tra bằng cách giấu tài liệu trong tay áo. character attitude mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc