noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang đá, máng cỏ. A representation of the nativity scene. Ví dụ : "Every year, the church displays a beautiful crèche in the town square during the Christmas season. " Mỗi năm, nhà thờ trưng bày một hang đá máng cỏ rất đẹp ở quảng trường thị trấn vào dịp Giáng Sinh. religion culture art tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ mồ côi, bệnh viện nuôi trẻ bị bỏ rơi. A hospital for orphaned infants; a foundling hospital. Ví dụ : "The local creche cared for many orphaned babies. " Nhà trẻ mồ côi địa phương đã chăm sóc rất nhiều em bé bị bỏ rơi. medicine organization society human building family service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ. A day nursery. Ví dụ : ""Because both parents work full-time, their young child attends a crèche during the day." " Vì cả bố và mẹ đều làm việc toàn thời gian, con nhỏ của họ đi nhà trẻ vào ban ngày. family education organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ. A group of young who stay together for protection. Ví dụ : "The penguin chicks huddled together in a creche to stay warm and safe from predators. " Những chú chim cánh cụt con tụ tập lại thành một nhà trẻ để giữ ấm và an toàn khỏi những kẻ săn mồi. group animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc