Hình nền cho hairpin
BeDict Logo

hairpin

/ˈheɪɹpɪn/

Định nghĩa

noun

Trâm cài tóc, kẹp tóc.

Ví dụ :

Cô ấy dùng một cái kẹp tóc để giữ cho những sợi tóc lòa xòa không bị rơi vào mắt.
noun

Kẹp tóc hình chữ V, dấu ngoặc tăng dần.

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc chỉ vào dấu ngoặc tăng dần (kẹp tóc hình chữ V) trên bản nhạc, ra hiệu rằng âm lượng cần tăng dần ở đoạn đó.