Hình nền cho crucifixes
BeDict Logo

crucifixes

/ˈkruːsɪfɪksɪz/

Định nghĩa

noun

Thập tự giá.

Ví dụ :

Binh lính La Mã thường dùng thập tự giá để hành hình tội phạm.
noun

Thánh giá, tượng chịu nạn.

Ví dụ :

"Plain crosses are preferred by Protestants, but crucifixes by Catholics."
Người theo đạo Tin Lành thường thích thánh giá đơn giản, còn người theo đạo Công Giáo thì thích tượng chịu nạn hơn.
noun

Thế chữ thập, tư thế thập tự.

Ví dụ :

Vận động viên thể dục dụng cụ gồng mình, giữ cơ thể hoàn toàn bất động trong hai thế chữ thập liên tiếp trên vòng treo.