noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh câu rút, sự đóng đinh câu rút. An execution by being nailed or tied to an upright cross and left to hang there until dead. Ví dụ : "Historians study the records of past crucifixions to understand the brutality of ancient Roman punishments. " Các nhà sử học nghiên cứu các ghi chép về những vụ đóng đinh câu rút trong quá khứ để hiểu được sự tàn bạo của các hình phạt thời La Mã cổ đại. religion history ritual suffering inhuman theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, hành hình bằng cách đóng đinh. The military punishment of being tied to a fixed object, often with the limbs in a stretched position. Ví dụ : "Historical accounts detail the Roman army's use of crucifixions as a brutal form of punishment for rebellious slaves and criminals. " Các ghi chép lịch sử mô tả việc quân đội La Mã sử dụng hình phạt đóng đinh như một hình thức trừng phạt tàn bạo đối với nô lệ và tội phạm nổi loạn. military religion history war suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hành hạ, sự đày đọa, sự ngược đãi. An ordeal, terrible, especially malicious treatment imposed upon someone. Ví dụ : "The constant criticism and bullying at school were crucifixions for the shy new student. " Sự chỉ trích và bắt nạt liên tục ở trường là một sự đày đọa đối với cậu học sinh mới nhút nhát. suffering event inhuman curse religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc