Hình nền cho crucifixions
BeDict Logo

crucifixions

/ˌkruːsɪˈfɪkʃənz/

Định nghĩa

noun

Đóng đinh câu rút, sự đóng đinh câu rút.

Ví dụ :

Các nhà sử học nghiên cứu các ghi chép về những vụ đóng đinh câu rút trong quá khứ để hiểu được sự tàn bạo của các hình phạt thời La Mã cổ đại.
noun

Đóng đinh, hành hình bằng cách đóng đinh.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử mô tả việc quân đội La Mã sử dụng hình phạt đóng đinh như một hình thức trừng phạt tàn bạo đối với nô lệ và tội phạm nổi loạn.