BeDict Logo

fellas

/ˈfɛləz/
Hình ảnh minh họa cho fellas: Đồng nghiệp, bạn hữu.
noun

Đồng nghiệp, bạn hữu.

Đội tranh biện bao gồm những học sinh thông minh và tận tâm, mỗi người đều là một đồng nghiệp, một người bạn hữu của người kia trong hành trình theo đuổi kiến thức và tài hùng biện.

Hình ảnh minh họa cho fellas: Hội viên, thành viên.
noun

Hội viên, thành viên.

Tiến sĩ Ramirez tự hào thông báo rằng một vài đồng nghiệp của bà gần đây đã được bầu làm hội viên của Hội Hoàng gia, ghi nhận những đóng góp to lớn của họ cho nghiên cứu khoa học.