Hình nền cho desaparecido
BeDict Logo

desaparecido

/ˌdɛsˌæpəˈriːsɪdoʊ/

Định nghĩa

noun

Nạn nhân mất tích, người mất tích.

Ví dụ :

Ông của Maria là một nạn nhân mất tích trong giai đoạn quân đội Argentina cầm quyền; gia đình cô chưa bao giờ biết chuyện gì đã xảy ra với ông sau khi ông bị lính bắt đi vào năm 1977.
noun

Nạn nhân mất tích, người mất tích.

Ví dụ :

Ông nội của Maria là một nạn nhân mất tích trong thời kỳ thiết quân luật; gia đình cô vẫn tiếp tục tìm kiếm thông tin về những gì đã xảy ra với ông.