noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hột xoàn nhân tạo, hột giả kim cương. An artificial diamond used as adornment, such as a rhinestone. Ví dụ : "The dancer's costume sparkled under the stage lights, covered in hundreds of tiny diamantes. " Trang phục của vũ công lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu, được đính hàng trăm hột xoàn nhân tạo nhỏ xíu. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thơ kim cương. A diamante poem. Ví dụ : "My daughter wrote a beautiful diamante poem about her cat. " Con gái tôi đã viết một bài thơ kim cương rất hay về con mèo của nó. art writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính kim cương giả, nạm kim cương giả. Covered in diamante decorations Ví dụ : "The dancer's dress was diamante, sparkling under the stage lights. " Chiếc váy của vũ công được đính kim cương giả, lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh như kim cương, sáng như kim cương. Shiny or iridescent, as if covered in or made of diamonds Ví dụ : "The dew-covered spiderweb in the morning light looked diamante, sparkling like a thousand tiny diamonds. " Tấm mạng nhện phủ sương sớm dưới ánh mặt trời trông lấp lánh như kim cương, tỏa sáng như ngàn viên kim cương nhỏ. appearance material style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc