

diversified
Định nghĩa
verb
Đa dạng hóa, làm phong phú, phân hóa.
Ví dụ :
Từ liên quan
diversification noun
/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/ /daɪˌvɝsɪfɪˈkeɪʃən/
Đa dạng hóa, sự đa dạng hóa.
Gia đình đó đạt được sự ổn định tài chính nhờ vào việc đa dạng hóa cẩn thận các khoản đầu tư của họ, bằng cách phân bổ tiền vào cổ phiếu, trái phiếu và bất động sản.