Hình nền cho diversified
BeDict Logo

diversified

/daɪˈvɜːrsɪfaɪd/ /dəˈvɜːrsɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Đa dạng hóa, được đa dạng hóa.

Ví dụ :

Danh mục đầu tư, từng chỉ tập trung vào cổ phiếu công nghệ, giờ đã được đa dạng hóa, bao gồm cả trái phiếu và bất động sản.
verb

Đa dạng hóa, làm phong phú, phân hóa.

Ví dụ :

Chương trình học của trường đã được đa dạng hóa để bao gồm nhiều môn học hơn như lập trình và thiết kế.