BeDict Logo

diversification

/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/ /daɪˌvɝsɪfɪˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho diversification: Đa dạng hóa, sự đa dạng hóa.
 - Image 1
diversification: Đa dạng hóa, sự đa dạng hóa.
 - Thumbnail 1
diversification: Đa dạng hóa, sự đa dạng hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Đa dạng hóa, sự đa dạng hóa.

Gia đình đó đạt được sự ổn định tài chính nhờ vào việc đa dạng hóa cẩn thận các khoản đầu tư của họ, bằng cách phân bổ tiền vào cổ phiếu, trái phiếu và bất động sản.

Hình ảnh minh họa cho diversification: Đa dạng hóa, mở rộng kinh doanh, đa ngành nghề.
 - Image 1
diversification: Đa dạng hóa, mở rộng kinh doanh, đa ngành nghề.
 - Thumbnail 1
diversification: Đa dạng hóa, mở rộng kinh doanh, đa ngành nghề.
 - Thumbnail 2
noun

Đa dạng hóa, mở rộng kinh doanh, đa ngành nghề.

Sau khi chủ yếu bán phần mềm máy tính, công ty đã theo đuổi chiến lược đa dạng hóa bằng cách mua lại một chuỗi cửa hàng cà phê.

Hình ảnh minh họa cho diversification: Đa dạng hóa danh mục đầu tư, phân tán rủi ro.
 - Image 1
diversification: Đa dạng hóa danh mục đầu tư, phân tán rủi ro.
 - Thumbnail 1
diversification: Đa dạng hóa danh mục đầu tư, phân tán rủi ro.
 - Thumbnail 2
noun

Đa dạng hóa danh mục đầu tư, phân tán rủi ro.

Để giảm thiểu rủi ro mất hết tiền tiết kiệm, gia đình đã thực hiện chiến lược đa dạng hóa danh mục đầu tư bằng cách đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau như cổ phiếu, trái phiếu và bất động sản.