Hình nền cho dozed
BeDict Logo

dozed

/doʊzd/ /dəʊzd/

Định nghĩa

verb

Ngủ gà, thiu thiu, mơ màng.

Ví dụ :

"I didn’t sleep very well, but I think I may have dozed a bit."
Tôi ngủ không ngon lắm, nhưng chắc là tôi đã ngủ gà được một chút.