noun🔗ShareNgười uống rượu, bợm rượu. Agent noun of drink; someone or something that drinks."The park bench was covered in litter left behind by inconsiderate drinkers. "Băng ghế đá trong công viên đầy rác do những người uống rượu vô ý thức vứt lại.persondrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười nghiện rượu, bợm rượu. Someone who drinks alcoholic beverages on a regular basis."The local pub caters to both casual customers and regular drinkers. "Quán rượu địa phương phục vụ cả khách vãng lai lẫn những bợm rượu quen thuộc.persondrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMáng uống nước. A device from which animals can drink."a bell drinker"Máng uống nước hình chuông.animaldevicedrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuán rượu, tiệm rượu. A pub."Sentence: "The new pub opened and quickly became a favorite spot for drinkers in the neighborhood." "Quán rượu mới mở và nhanh chóng trở thành điểm đến yêu thích của những người hay lai rai ở khu phố này.drinkplaceentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc