verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư ngụ, sinh sống, trú ngụ, ở. To live; to reside. Ví dụ : "My grandmother dwelled in a small house near the park. " Bà tôi sống trong một căn nhà nhỏ gần công viên. place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ ngợi, trăn trở, day dứt. To linger (on) a particular thought, idea etc.; to remain fixated (on). Ví dụ : "She dwelt on the problem of finding a babysitter for her daughter all evening. " Cả buổi tối, cô ấy cứ trăn trở mãi về vấn đề tìm người giữ trẻ cho con gái. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư ngụ, sống. To be in a given state. Ví dụ : "The team dwelt in a state of anxious anticipation before the presentation. " Trước buổi thuyết trình, cả đội sống trong trạng thái hồi hộp lo âu. state being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, ở, sinh sống. To abide; to remain; to continue. Ví dụ : "The family dwelled in their cozy cottage for many years. " Gia đình đã sống trong căn nhà tranh ấm cúng của họ nhiều năm. place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc