Hình nền cho fixated
BeDict Logo

fixated

/ˈfɪkseɪtɪd/ /ˈfɪkseɪtəd/

Định nghĩa

verb

Cố định, làm cho vững chắc.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng keo và ốc vít để cố định chân bàn bị lỏng cho nó chắc chắn lại.
adjective

Ám ảnh, bị ám ảnh, quá chú trọng.

Ví dụ :

sinh viên trẻ bị ám ảnh với việc đạt điểm tuyệt đối, đến mức không thể nghĩ được về bất cứ điều gì khác.