verb🔗ShareCố định, làm cho vững chắc. To make something fixed and stable; to fix."The carpenter fixated the loose leg of the table with glue and screws. "Người thợ mộc đã dùng keo và ốc vít để cố định chân bàn bị lỏng cho nó chắc chắn lại.mindactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDán mắt vào, nhìn chằm chằm. To stare fixedly at something."The cat fixated on the red dot from the laser pointer, its eyes unblinking. "Con mèo dán mắt vào chấm đỏ từ đèn laser, mắt nó không hề chớp.mindactionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐăm đăm, dán mắt vào, tập trung cao độ vào. To attend to something to the exclusion of all others; used with on."The cat was completely fixated on the red dot from the laser pointer, ignoring everything else in the room. "Con mèo cứ đăm đăm nhìn theo chấm đỏ từ đèn laser, chẳng thèm để ý đến bất cứ thứ gì khác trong phòng.mindattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁm ảnh, bị ám ảnh, gắn bó một cách bệnh hoạn. To attach oneself to a person or thing in a pathological or neurotic manner; used with on."The student became fixated on getting a perfect score, and it caused him a lot of stress. "Cậu sinh viên đó bị ám ảnh với việc đạt điểm tuyệt đối, và điều này gây ra rất nhiều căng thẳng cho cậu ấy.mindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÁm ảnh, bị ám ảnh, quá chú trọng. Attached to someone or something in a neurotic or pathological manner"The young student was fixated on getting a perfect score, to the point where she couldn't think about anything else. "Cô sinh viên trẻ bị ám ảnh với việc đạt điểm tuyệt đối, đến mức không thể nghĩ được về bất cứ điều gì khác.mindcharacterhumanattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc