noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhím biển. A sea urchin. Ví dụ : "While snorkeling, we saw several echinus clinging to the coral reef. " Khi lặn biển, chúng tôi thấy vài con nhím biển bám vào rặng san hô. animal ocean biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ hình tròn, khối tròn. The rounded moulding forming the bell of the capital of the Grecian Doric style, which is of a peculiar elastic curve. Ví dụ : "The architect pointed out the prominent echinus supporting the abacus on the Doric column, explaining its importance to the building's classical style. " Kiến trúc sư chỉ vào gờ hình tròn nổi bật đỡ phiến đá trên đầu cột Doric, giải thích tầm quan trọng của nó đối với phong cách cổ điển của tòa nhà. architecture style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường gờ tròn, gờ trứng. The quarter-round moulding (ovolo) of the Roman Doric style. Ví dụ : "The Doric column's capital featured a simple echinus, a rounded molding just below the abacus. " Phần đầu cột Doric có một đường gờ tròn đơn giản, hay còn gọi là echinus, nằm ngay dưới phiến đá vuông. architecture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ trứng và neo. The egg-and-anchor or egg-and-dart moulding, because often identified with the Roman Doric capital. Ví dụ : "The architectural drawing labeled "Roman Doric Capital" clearly showed the echinus, the egg-and-dart molding beneath the abacus. " Bản vẽ kiến trúc có nhãn "Thức cột Doric La Mã" thể hiện rõ phần gờ trứng và neo (echinus), một loại đường gờ trang trí hình trứng và mũi tên nằm ngay dưới đấu cột. architecture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc