Hình nền cho moulding
BeDict Logo

moulding

/ˈmoʊldɪŋ/ /ˈməʊldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nặn, tạo hình, đúc.

Ví dụ :

"The potter is moulding the clay to create a beautiful vase. "
Người thợ gốm đang nặn đất sét để tạo ra một chiếc bình hoa xinh đẹp.
noun

Gờ trang trí, đường viền trang trí.

Ví dụ :

Người thợ sơn cẩn thận sơn lớp sơn trắng mới lên gờ trang trí bằng gỗ xung quanh các cửa sổ của lớp học.
noun

Ví dụ :

Những đường phào chỉ gỗ chạm trổ tinh xảo bao quanh khung tranh đã làm tăng thêm vẻ đẹp tổng thể của căn phòng.