noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, sự phóng tinh. The act of throwing or darting out with a sudden force and rapid flight. Ví dụ : "The volcano's eruption began with a violent ejaculation of ash and molten rock into the sky. " Sự phun trào của núi lửa bắt đầu bằng một luồng tro bụi và đá nóng bắn tung mạnh mẽ lên trời. physiology body sex action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kêu lên, lời thốt lên. The uttering of a short, sudden exclamation or prayer, or the exclamation or prayer uttered. Ví dụ : "Upon seeing the unexpected school closure announcement, he let out a short ejaculation of surprise. " Khi thấy thông báo trường bất ngờ đóng cửa, anh ấy thốt lên một tiếng ngạc nhiên. language religion communication theology exclamation linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, sự phóng tinh. The act of ejecting or suddenly throwing, as a fluid from a duct or other body structure. Ví dụ : "The doctor explained that the ejaculation of fluid from the wound was a sign of infection. " Bác sĩ giải thích rằng việc chất lỏng đột ngột trào ra từ vết thương là dấu hiệu của nhiễm trùng. physiology organ sex anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc