Hình nền cho elided
BeDict Logo

elided

/ɪˈlaɪdɪd/ /iˈlaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Lược bỏ, bỏ qua, tỉnh lược.

Ví dụ :

Để tiết kiệm thời gian, giáo viên đã lược bỏ bớt một vài chi tiết trong bài học lịch sử.
verb

Lược bỏ, bỏ qua, làm mờ ranh giới.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó cố tình làm mờ ranh giới giữa các chính sách của ông ta và đối thủ, hy vọng cử tri không nhận ra sự tương đồng.