verb🔗ShareLên tàu, lên thuyền, lên máy bay. To get on a boat or ship or (outside the USA) an aeroplane."All passengers please embark now."Xin mời tất cả hành khách lên tàu/máy bay ngay bây giờ.vehiclenauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt đầu, khởi đầu. To start, begin."Phil embarked on his journey yesterday."Phil đã bắt đầu cuộc hành trình của mình từ hôm qua.actionwayprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên tàu, xuống tàu. To cause to go on board a vessel or boat; to put on shipboard."The port workers were embarking the new cars onto the cargo ship bound for Europe. "Các công nhân cảng đang chuyển những chiếc xe hơi mới lên tàu chở hàng đi châu Âu.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDấn thân, tham gia. To engage, enlist, or invest (as persons, money, etc.) in any affair."He embarked his fortune in trade."Anh ấy đã dấn thân đầu tư toàn bộ tài sản vào việc buôn bán.businessfinanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự lên tàu, Sự khởi hành. An embarkation."The embarkation for the school field trip started promptly at 8:00 AM. "Sự lên tàu cho chuyến đi thực tế của trường bắt đầu đúng giờ lúc 8 giờ sáng.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc