Hình nền cho emendations
BeDict Logo

emendations

/ˌiːmɛnˈdeɪʃənz/ /ˌɛmɛnˈdeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự sửa chữa, sự hiệu đính, sự cải chính.

Ví dụ :

Trước khi gửi bản thảo cho nhà in, biên tập viên đã thực hiện nhiều sửa chữa và hiệu đính để cải thiện độ rõ ràng và chính xác.
noun

Sự sửa chữa, sự hiệu đính, bản hiệu đính.

Ví dụ :

"The book might be improved by judicious emendations."
Cuốn sách có thể được cải thiện nhờ những chỉnh sửa cẩn trọng và hợp lý để loại bỏ lỗi sai.
noun

Sự sửa chữa, sự hiệu đính, chỉnh sửa (tên khoa học).

Ví dụ :

"The genus name Uramyia is an unjustified emendation of Uramya even though it uses a better transliteration of the Greek word μυῖα."
Tên chi Uramyia là một sự chỉnh sửa (emendation) không hợp lệ của Uramya, mặc dù nó sử dụng cách chuyển tự tốt hơn từ từ Hy Lạp μυῖα.