Hình nền cho corruptions
BeDict Logo

corruptions

/kəˈrʌpʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc chính trị gia nhận hối lộ đã dẫn đến những hành vi tham nhũng, đồi bại sâu sắc trong chính quyền thành phố.
noun

Ví dụ :

Nhà điều tra phát hiện ra nhiều hành vi tham nhũng và suy đồi trong chính quyền thành phố, bao gồm hối lộ và biển thủ công quỹ.
noun

Tham nhũng, sự hối lộ.

Ví dụ :

Cuộc điều tra đã phanh phui vô số vụ tham nhũng, hối lộ, trong đó các quan chức nhận tiền để đổi lấy việc phê duyệt giấy phép xây dựng.
noun

Ví dụ :

Việc nâng cấp phần mềm đã gây ra hư hỏng dữ liệu trên diện rộng trong cơ sở dữ liệu của công ty, khiến nhiều tập tin không thể sử dụng được.
noun

Ví dụ :

Bản tài liệu cổ đó chứa nhiều sai lệch so với bản gốc do bị sao chép bằng tay nhiều lần.
noun

Sự tha hóa, sự đồi trụy.

Ví dụ :

Việc quá chú trọng vào các bài kiểm tra chuẩn hóa đã dẫn đến những sự tha hóa trong hệ thống giáo dục, nơi mà giáo viên cảm thấy áp lực phải dạy chỉ để thi, bỏ bê sự sáng tạo và tư duy phản biện.