verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho trở nên quý giá hơn, làm cho yêu mến hơn. To make (something) more precious or valuable. Ví dụ : "The teacher's kindness endeared her to the students, making her class more valuable to them. " Sự tử tế của cô giáo khiến các em học sinh yêu quý cô hơn, và vì thế mà lớp học của cô trở nên quý giá hơn đối với các em. value emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đắt đỏ hơn, đội giá. To make (something) more expensive; to increase the cost of. Ví dụ : "The recent increase in oil prices will endear transportation costs for everyone. " Việc giá dầu tăng gần đây sẽ làm cho chi phí vận chuyển của mọi người trở nên đắt đỏ hơn. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, đề cao, thổi phồng. To stress (something) as important; to exaggerate. Ví dụ : "The teacher endeared the importance of studying regularly for the upcoming exam. " Giáo viên đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học đều đặn cho kỳ thi sắp tới. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho yêu mến, khiến cho quý mến. To make (someone) dear or precious. Ví dụ : "Her kindness endeared her to all the students in her class. " Sự tử tế của cô giáo đã khiến tất cả học sinh trong lớp yêu mến cô. emotion character human attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc