Hình nền cho enervate
BeDict Logo

enervate

/ˈenərveɪt/ /ˈinərveɪt/

Định nghĩa

verb

Làm suy yếu, làm mệt mỏi, làm kiệt sức.

Ví dụ :

Sau khi bị cho thôi việc ba lần liên tiếp, cô ấy cảm thấy quá kiệt sức, không còn chút sức lực nào để tìm việc làm nữa.
verb

Làm suy nhược, làm yếu đi.

Ví dụ :

Ca phẫu thuật đáng lẽ phải giảm đau, nhưng thay vào đó, dường như nó lại làm suy yếu dây thần kinh, khiến chân cô ấy cảm thấy yếu và tê liệt.