noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh cửu, vô tận, hằng hà sa số. Eternity. Ví dụ : "Waiting for the school bus felt like an eon this morning. " Sáng nay, chờ xe buýt trường mà tôi cảm thấy như chờ cả vô tận vậy. time history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ, Tỷ niên kỷ. A period of 1,000,000,000 years. Ví dụ : "Geologists study rocks to understand events that happened an eon ago. " Các nhà địa chất nghiên cứu đá để hiểu về những sự kiện đã xảy ra từ cả tỷ niên kỷ trước. time geology astronomy age period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại kỷ nguyên. The longest time period used in geology. Ví dụ : "The Earth's history is so vast that geologists divide it into periods lasting an eon or more. " Lịch sử trái đất quá rộng lớn đến nỗi các nhà địa chất chia nó thành các giai đoạn kéo dài cả một đại kỷ nguyên hoặc lâu hơn. geology time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ nguyên, thời đại. A long period of time. Ví dụ : "The dinosaurs roamed the Earth for an eon before they became extinct. " Loài khủng long đã lang thang trên Trái Đất cả một kỷ nguyên dài trước khi tuyệt chủng. time period history geology astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần linh, hóa thân. (usually spelled aeon or æon) A spirit being emanating from the Godhead. Ví dụ : "In Gnostic beliefs, Sophia is an eon, a divine being emanating from the Godhead, representing wisdom. " Trong tín ngưỡng Ngộ Đạo, Sophia là một hóa thân, một thần linh thiêng liêng xuất phát từ Thượng Đế, đại diện cho sự thông thái. theology religion mythology philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc