Hình nền cho eternity
BeDict Logo

eternity

/ɪˈtɜː.nə.ti/ /ɪˈtɝnɪti/

Định nghĩa

noun

Vĩnh cửu, vô tận, bất tận, đời đời.

Ví dụ :

"Waiting for the bus in the rain felt like an eternity. "
Đợi xe buýt dưới mưa cứ như kéo dài vô tận vậy.