noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh cửu, vô tận, bất tận, đời đời. Existence without end, infinite time. Ví dụ : "Waiting for the bus in the rain felt like an eternity. " Đợi xe buýt dưới mưa cứ như kéo dài vô tận vậy. philosophy religion theology time being soul future abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh hằng, vô tận, cõi vĩnh cửu. Existence outside of time. Ví dụ : "The teacher's words echoed in my mind for eternity, reminding me of the importance of hard work. " Lời thầy cô dường như vang vọng mãi trong tâm trí tôi đến vô tận, nhắc nhở tôi về tầm quan trọng của sự chăm chỉ. philosophy religion theology time being soul future abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh hằng, vô tận, mãi mãi. A period of time which extends infinitely far into the future. Ví dụ : "Waiting for the bus in the cold felt like an eternity. " Chờ xe buýt ngoài trời lạnh giá khiến tôi cảm thấy như thể thời gian kéo dài vô tận. time philosophy religion future theology abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh hằng, cõi vĩnh hằng, thế giới bên kia. (metaphysical) The remainder of time that elapses after death. Ví dụ : "My grandmother believes that after death, there is eternity filled with peace and happiness. " Bà tôi tin rằng sau khi chết, có một cõi vĩnh hằng tràn ngập sự bình yên và hạnh phúc. time soul philosophy religion theology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tận, vĩnh hằng, vô cực. A comparatively long time. Ví dụ : "Waiting in line at the grocery store felt like an eternity. " Đợi xếp hàng ở siêu thị cảm giác như cả thế kỷ vậy. time philosophy theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc