noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh thần, sự hăng hái. Spirit, enthusiasm. Ví dụ : "The team approached the project with great esprit, eager to tackle the challenges and find creative solutions. " Cả đội bắt tay vào dự án với một tinh thần hăng hái tuyệt vời, rất háo hức giải quyết các thử thách và tìm ra những giải pháp sáng tạo. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóm hỉnh, sự dí dỏm. A wit. Ví dụ : "Her quick esprit made the class laugh even when the professor was trying to be serious. " Sự hóm hỉnh nhanh nhạy của cô ấy khiến cả lớp bật cười ngay cả khi giáo sư đang cố gắng nghiêm túc. mind character person style attitude literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh thần, sự hăng hái. Liveliness, or active mind and spirit. Ví dụ : "The classroom buzzed with esprit as the students eagerly debated the book. " Lớp học rộn ràng hẳn lên với tinh thần hăng hái khi học sinh hào hứng tranh luận về cuốn sách. mind character quality soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc