Hình nền cho esprit
BeDict Logo

esprit

/ɛs.ˈpɹiː/

Định nghĩa

noun

Tinh thần, sự hăng hái.

Ví dụ :

Cả đội bắt tay vào dự án với một tinh thần hăng hái tuyệt vời, rất háo hức giải quyết các thử thách và tìm ra những giải pháp sáng tạo.