Hình nền cho exemptions
BeDict Logo

exemptions

/ɪɡˈzemptʃənz/ /ekˈzemptʃənz/

Định nghĩa

noun

Miễn trừ, sự miễn, quyền miễn trừ.

Ví dụ :

Trường đã cung cấp một số quyền miễn trừ cho học sinh có giấy tờ chứng minh khuyết tật.
noun

Miễn trừ thuế, khoản miễn thuế.

Ví dụ :

Vì có con nhỏ, gia đình đó đủ điều kiện được hưởng nhiều khoản miễn trừ thuế, giúp giảm đáng kể tổng số tiền thuế phải nộp.