noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu tố bên ngoài, ngoại tố. An external factor Ví dụ : "His motivation for doing chores was purely extrinsic; he only did them for the allowance. " Động lực của anh ấy khi làm việc nhà hoàn toàn là do yếu tố bên ngoài; anh ấy chỉ làm vì tiền tiêu vặt thôi. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, ngoại lai, không thiết yếu. External; separable from the thing itself; inessential Ví dụ : "Her extrinsic motivation for getting good grades was the promise of a new phone from her parents. " Động lực bên ngoài của cô ấy để đạt điểm cao là lời hứa về một chiếc điện thoại mới từ bố mẹ. philosophy value quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, ngoại lai, không thuộc về bản chất. Not belonging to something; outside Ví dụ : "Her motivation for studying wasn't extrinsic, like getting good grades; she genuinely loved learning. " Động lực học tập của cô ấy không phải là bên ngoài, ví dụ như chỉ để đạt điểm cao; cô ấy thực sự yêu thích việc học. philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc