Hình nền cho faithless
BeDict Logo

faithless

/ˈfeɪθləs/ /ˈfeɪθlɪs/

Định nghĩa

adjective

Vô tín, không có đức tin, bội bạc.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bị thất hứa, người nhân viên đã mất hết niềm tin vào ban lãnh đạo công ty.