Hình nền cho covenants
BeDict Logo

covenants

/ˈkʌvənənts/ /ˈkʌvnənts/

Định nghĩa

noun

Giao ước, thỏa thuận, hiệp ước.

Ví dụ :

Hội đồng chủ nhà của khu dân cư có những giao ước quy định cư dân không được sơn nhà bằng những màu sắc quá sặc sỡ.
noun

Điều khoản phụ, giao ước.

Ví dụ :

Quy định của ban quản lý khu dân cư bao gồm một vài điều khoản phụ, như giới hạn chiều cao hàng rào và giống vật nuôi được phép, để duy trì vẻ đẹp thẩm mỹ của khu phố.